Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Gạc”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|proto-mon-khmer||}}{{cog|{{list|{{w|proto-Katuic|/*ʔŋgaak/}}|{{w|Pacoh|akeq}}|{{w|Ta'Oi|/ŋkaak/}}|{{w|Ta'Oi|/ŋgaak, ŋka̤ak/}} (Ngeq)|{{w|Kantu|/ʔaŋgaak/}}|{{w|Lawa|/kak/}}}}}} hoặc {{maybe|{{w|hán trung|{{ruby|角|giác}} {{nb|/kaewk/}}|}}}}{{note|Mặc dù có sự tương đồng về ngữ âm trong ngôn ngữ hiện đại, nhưng '''giác''' có nguyên âm khác hoàn toàn ở ngôn ngữ cổ đại: {{nb|/*kroːɡ/}}.}} chỗ cành cây phân thành nhánh nhỏ hơn; {{chuyển}} sừng của hươu nai
# {{w|proto-mon-khmer|{{ownrebuild|/*kaak/}}|}}{{cog|{{list|{{w|proto-Katuic|/*ʔŋgaak/}}|{{w|Pacoh|akeq}}|{{w|Ta'Oi|/ŋkaak/}}|{{w|Ta'Oi|/ŋgaak, ŋka̤ak/}} (Ngeq)|{{w|Kantu|/ʔaŋgaak/}}|{{w|Lawa|/kak/}}}}}} hoặc {{maybe|{{w|hán trung|{{ruby|角|giác}} {{nb|/kaewk/}}|}}}}{{note|Mặc dù có sự tương đồng về ngữ âm trong ngôn ngữ hiện đại, nhưng '''giác''' có nguyên âm khác hoàn toàn ở ngôn ngữ cổ đại: {{nb|/*kroːɡ/}}.}} chỗ cành cây phân thành nhánh nhỏ hơn; {{chuyển}} sừng của hươu nai
#: [[ngồi]] [[trên]] '''gạc''' [[cây]]
#: [[ngồi]] [[trên]] '''gạc''' [[cây]]
#: '''gạc''' [[nai]]
#: '''gạc''' [[nai]]

Phiên bản lúc 11:31, ngày 23 tháng 7 năm 2024

  1. (Proto-Mon-Khmer) /*kaak/[?][?] [cg1] hoặc (Hán trung cổ) (giác) /kaewk/[?][?] [a] &nbsp chỗ cành cây phân thành nhánh nhỏ hơn; (nghĩa chuyển) sừng của hươu nai
    ngồi trên gạc cây
    gạc nai
    mua gạc nấu cao
  2. (Pháp) gaze vải thưa, nhẹ, dùng để đặt lên vết thương nhằm cầm máu và thấm mủ
    đặt gạc
    gạc trùng
    băng gạc
  3. xem gạch
  • Gạc hươu
  • Gạc y tế

Chú thích

  1. ^ Mặc dù có sự tương đồng về ngữ âm trong ngôn ngữ hiện đại, nhưng giác có nguyên âm khác hoàn toàn ở ngôn ngữ cổ đại: /*kroːɡ/.

Từ cùng gốc

  1. ^