Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Mỉm”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
 
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|proto-mon-khmer|/*kɓiim ~ *kɓiəm ~ *kɓəm/|ngậm}}{{cog|{{list|{{w||mỉm}}|{{w|Khmer|{{rubyM|បៀម|/biəm/}}}}|{{w|Bahnar|/kəmɤm/|ngậm nước}}|{{w|Kui|/biːm/}}|{{w|Pacoh|/kabéam/}}|{{w|Khasi|tbem}}}}}} cười nhẹ, miệng khép hờ, không thành tiếng
# {{w|proto-mon-khmer|/*kɓiim ~ *kɓiəm ~ *kɓəm/|ngậm}}{{cog|{{list|{{w||mỉm}}|{{w|Khmer|{{rubyM|បៀម|/biəm/}}}}|{{w|Bahnar|/kəmɤm/|ngậm nước}}|{{w|Kui|/biːm/}}|{{w|Pacoh|/kabéam/}}|{{w|Khasi|tbem}}}}}} cười nhẹ, miệng khép hờ, không thành tiếng
#: cười mỉm
#: cười '''mỉm'''
#: mỉm chi
#: '''mỉm''' [[chi]]
{{gal|1|Man in Vietnam 14.jpg|Cụ ông mỉm cười}}
{{gal|1|Man in Vietnam 14.jpg|Cụ ông mỉm cười}}
{{cogs}}
{{cogs}}

Phiên bản lúc 12:39, ngày 4 tháng 8 năm 2024

  1. (Proto-Mon-Khmer) /*kɓiim ~ *kɓiəm ~ *kɓəm/ ("ngậm") [cg1] cười nhẹ, miệng khép hờ, không thành tiếng
    cười mỉm
    mỉm chi
Cụ ông mỉm cười

Từ cùng gốc

  1. ^
      • mỉm
      • (Khmer) បៀម(/biəm/)
      • (Ba Na) /kəmɤm/ ("ngậm nước")
      • (Kui) /biːm/
      • (Pa Kô) /kabéam/
      • (Khasi) tbem