Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Nhầy”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
 
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|proto-Vietic|/*-ɲəl/|}}{{cog|{{list|{{w|Thavung|/ɲîn/}}|{{w|Pong|/ɲɛːl/}} (Ly Hà)|{{w|Pong|/ɲʌl/}} (Toum)}}}} đặc và hơi dính, gây cảm giác khó chịu
# {{w|proto-Vietic|/*-ɲəl/|}}{{cog|{{list|{{w|Thavung|/ɲîn/}}|{{w|Pong|/ɲɛːl/}} (Ly Hà)|{{w|Pong|/ɲʌl/}} (Toum)}}}} đặc và hơi dính, gây cảm giác khó chịu
#: bầy nhầy
#: [[bầy]] '''nhầy'''
#: nhầy nhụa
#: '''nhầy''' nhụa
#: dịch nhầy
#: dịch '''nhầy'''
#: chất nhầy
#: chất '''nhầy'''
#: tay nhầy mỡ
#: [[tay]] '''nhầy''' [[mỡ]]
{{cogs}}
{{cogs}}

Phiên bản lúc 16:30, ngày 22 tháng 8 năm 2024

  1. (Proto-Vietic) /*-ɲəl/ [cg1] đặc và hơi dính, gây cảm giác khó chịu
    bầy nhầy
    nhầy nhụa
    dịch nhầy
    chất nhầy
    tay nhầy mỡ

Từ cùng gốc

  1. ^