Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Ram”

Không có tóm lược sửa đổi
Nhập CSV
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|pháp|rame|}}{{note|Đôi khi đọc nhầm thành '''gam''' hoặc '''gram'''.}} đơn vị đo số lượng tờ giấy, tương đương với 500 (hoặc trước kia là 480) tờ
# {{w|pháp|{{rubyS|nozoom=1|rame|/ʁam/}}[[File:LL-Q150 (fra)-Poslovitch-rame.wav|20px]]|}}{{note|Đôi khi đọc nhầm thành '''gam''' hoặc '''gram'''.}} đơn vị đo số lượng tờ giấy, tương đương với 500 (hoặc trước kia là 480) tờ
#: '''ram''' [[giấy]]
#: '''ram''' [[giấy]]
#: [[mua]] [[một]] '''ram''' A4
#: [[mua]] [[một]] '''ram''' A4
{{gal|1|15 reams of paper stacked on the floor.jpg|Các ram giấy được đóng gói}}
{{gal|1|15 reams of paper stacked on the floor.jpg|Các ram giấy được đóng gói}}
{{notes}}
{{notes}}