Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Nhíp”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Nhập CSV
Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
Dòng 5: Dòng 5:
#: [[nhíp]] nhổ [[râu]]
#: [[nhíp]] nhổ [[râu]]
#: nhổ [[tóc]] [[sâu]] [[bằng]] [[nhíp]]
#: nhổ [[tóc]] [[sâu]] [[bằng]] [[nhíp]]
# {{w|pháp|canif|}} dao bỏ túi có lưỡi gấp gọn được vào cán
# {{w|pháp|{{rubyS|nozoom=1|canif|/ka.nif/}}[[File:LL-Q150 (fra)-Poslovitch-canif.wav|20px]]|}} dao bỏ túi có lưỡi gấp gọn được vào cán
#: [[dao]] [[nhíp]]
#: [[dao]] [[nhíp]]
{{gal|2|Tweezers 2019.jpg|Cái nhíp|Penknife 2.jpg|Dao nhíp đa năng}}
{{gal|2|Tweezers 2019.jpg|Cái nhíp|Penknife 2.jpg|Dao nhíp đa năng}}
{{cogs}}
{{cogs}}

Phiên bản lúc 01:30, ngày 4 tháng 9 năm 2024

  1. (Proto-Tai) /*ɲepᴰ/ [cg1] (cũ) khâu vá lại chỗ rách
    nhíp lại đường chỉ
    nhíp chỗ rách
  2. (Hán trung cổ) (nhiếp) /ɳˠiᴇp̚/ dụng cụ gồm hai thanh kim loại mỏng được gắn chặt một đầu, dùng để kẹp giữ và nhổ râu, tóc; (cũng) díp
    nhíp nhổ râu
    nhổ tóc sâu bằng nhíp
  3. (Pháp) canif(/ka.nif/) dao bỏ túi có lưỡi gấp gọn được vào cán
    dao nhíp
  • Cái nhíp
  • Dao nhíp đa năng

Từ cùng gốc

  1. ^