Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Tàu cáu”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
 
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|Hokkien|{{ruby|大狗|đại cẩu}} {{nb|/tōa}} {{nb|káu/}}|chó lớn}} {{cũ}} tên gọi tỏ ý chán ghét những người lính [[đoan]] (sở thuế) người Pháp chuyên đi bắt hàng lậu; {{cũng|tào cáo}}
# {{w|Hokkien|{{ruby|大狗|đại cẩu}} {{nb|/tōa}} {{nb|káu/}}|chó lớn}} {{cũ}} tên gọi tỏ ý chán ghét những người lính [[đoan]] (sở thuế) người Pháp chuyên đi bắt hàng lậu; {{cũng|tào cáo}}
#: ghét như ghét tàu cáu
#: [[ghét]] như [[ghét]] '''tàu cáu'''

Phiên bản lúc 14:30, ngày 28 tháng 9 năm 2024

  1. (Phúc Kiến) (đại)(cẩu) /tōa káu/ ("chó lớn") (cũ) tên gọi tỏ ý chán ghét những người lính đoan (sở thuế) người Pháp chuyên đi bắt hàng lậu; (cũng) tào cáo
    ghét như ghét tàu cáu