Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Sải”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
 
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|proto-vietic|/*p-laːs/|đo đạc}}{{cog|{{list|{{w|muong|/plaːj⁶/}} (Hòa Bình)|{{w|muong|/kʰaːj⁵/}} (Thanh Hóa)|{{w|Chứt|/pʰlaːl⁶/}} (Rục)|{{w|Chứt|/plaːl⁶/}} (Sách)|{{w|chut|/pəlaːɯʰ²/}} (Mã Liềng)|{{w|Maleng|/pəlɐːj⁵⁶/}} (Khả Phong)|{{w|Maleng|/pəlaːjʔ/}} (Bro)|{{w|Tho|/plaːl⁵/}} (Cuối Chăm)|{{w|Pong|/plaːc/}}|{{w|Thavung|/palajʰ¹/}}}}}} khoảng cách từ đầu ngón tay của cánh tay này tới đầu ngón tay của cánh tay kia khi dang ngang vai; {{chuyển}} duỗi thẳng hoặc dang các chi hết cỡ
# {{w|proto-vietic|/*p-laːs/|đo đạc}}{{cog|{{list|{{w|muong|/plaːj⁶/}} (Hòa Bình)|{{w|muong|/kʰaːj⁵/}} (Thanh Hóa)|{{w|Chứt|/pʰlaːl⁶/}} (Rục)|{{w|Chứt|/plaːl⁶/}} (Sách)|{{w|chut|/pəlaːɯʰ²/}} (Mã Liềng)|{{w|Maleng|/pəlɐːj⁵⁶/}} (Khả Phong)|{{w|Maleng|/pəlaːjʔ/}} (Bro)|{{w|Tho|/plaːl⁵/}} (Cuối Chăm)|{{w|Pong|/plaːc/}}|{{w|Thavung|/palajʰ¹/}}}}}} khoảng cách từ đầu ngón tay của cánh tay này tới đầu ngón tay của cánh tay kia khi dang ngang vai; {{chuyển}} duỗi thẳng hoặc dang các chi hết cỡ
#: sải tay
#: '''sải''' [[tay]]
#: dài mươi sải
#: [[dài]] [[mươi]] '''sải'''
#: cắt một sải dây
#: [[cắt]] [[một]] '''sải''' dây
#: sải cánh bay
#: '''sải''' [[cánh]] [[bay]]
#: sải chân bước
#: '''sải''' [[chân]] [[bước]]
#: bơi sải
#: [[bơi]] '''sải'''
{{gal|1|Window, Arms wide open, Rostov-on-Don, Russia.jpg|Cửa sổ rộng một sải tay}}
{{gal|1|Window, Arms wide open, Rostov-on-Don, Russia.jpg|Cửa sổ rộng một sải tay}}
{{cogs}}
{{cogs}}

Phiên bản lúc 14:32, ngày 28 tháng 9 năm 2024

  1. (Proto-Vietic) /*p-laːs/ ("đo đạc") [cg1] khoảng cách từ đầu ngón tay của cánh tay này tới đầu ngón tay của cánh tay kia khi dang ngang vai; (nghĩa chuyển) duỗi thẳng hoặc dang các chi hết cỡ
    sải tay
    dài mươi sải
    cắt một sải dây
    sải cánh bay
    sải chân bước
    bơi sải
Tập tin:Window, Arms wide open, Rostov-on-Don, Russia.jpg
Cửa sổ rộng một sải tay

Từ cùng gốc

  1. ^