Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Canh cánh”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
 
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|hán|{{ruby|耿耿|cảnh cảnh}}|}} trăn trở không yên, lo lắng suy nghĩ về vấn đề gì
# {{w|hán|{{ruby|耿耿|cảnh cảnh}}|}} trăn trở không yên, lo lắng suy nghĩ về vấn đề gì
#: lo canh cánh
#: [[lo]] '''canh cánh'''
#: canh cánh trong lòng
#: '''canh cánh''' [[trong]] [[lòng]]

Phiên bản lúc 09:22, ngày 29 tháng 9 năm 2024

  1. (Hán) (cảnh)(cảnh) trăn trở không yên, lo lắng suy nghĩ về vấn đề gì
    lo canh cánh
    canh cánh trong lòng