Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Nhát”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Nhập CSV
Dòng 6: Dòng 6:
#: không [[được]] '''nhát''' [[em]]
#: không [[được]] '''nhát''' [[em]]
{{cogs}}
{{cogs}}
# {{w|việt trung|mlát|}} một lần đưa tay để tác động vào vật khác; {{chuyển}} miếng mỏng được cắt ra; {{chuyển}} {{cũ}} thời gian rất ngắn; {{cũng|[[lát]]}}
#: chém vài nhát dao
#: quét mất nhát chổi
#: nhát búa inh tai
#: chặt một nhát vào gáy
#: thái mấy nhát gừng
#: cắt miếng bánh thành ba nhát
#: đợi một nhát

Phiên bản lúc 10:34, ngày 7 tháng 10 năm 2024

  1. (Proto-Mon-Khmer) /*klaac/ [cg1] dễ sợ hãi, không dám làm; hù dọa, làm người khác sợ; (láy) nhút nhát; (cũng) nát
    nhát gan
    nhút nhát
    nhát như thỏ đế
    nhát ma
    không được nhát em

Từ cùng gốc

  1. ^
  1. (Việt trung đại) mlát một lần đưa tay để tác động vào vật khác; (nghĩa chuyển) miếng mỏng được cắt ra; (nghĩa chuyển) (cũ) thời gian rất ngắn; (cũng) lát
    chém vài nhát dao
    quét mất nhát chổi
    nhát búa inh tai
    chặt một nhát vào gáy
    thái mấy nhát gừng
    cắt miếng bánh thành ba nhát
    đợi một nhát