Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Nhát”

Không có tóm lược sửa đổi
Nhập CSV
Dòng 6: Dòng 6:
#: không [[được]] '''nhát''' [[em]]
#: không [[được]] '''nhát''' [[em]]
{{cogs}}
{{cogs}}
# {{w|việt trung|mlát|}} một lần đưa tay để tác động vào vật khác; {{chuyển}} miếng mỏng được cắt ra; {{chuyển}} {{cũ}} thời gian rất ngắn; {{cũng|[[lát]]}}
#: chém vài nhát dao
#: quét mất nhát chổi
#: nhát búa inh tai
#: chặt một nhát vào gáy
#: thái mấy nhát gừng
#: cắt miếng bánh thành ba nhát
#: đợi một nhát