Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Giấc”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
 
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|hán|{{ruby|覺|giác}}|}} → {{w|việt trung|giớc ~ giước|}} khoảng thời gian ngủ liên tục; {{chuyển}} những điều liền mạch nhìn thấy trong tâm trí khi ngủ; {{chuyển}} khoảng thời gian tương đối ngắn trong ngày
# {{w|hán|{{ruby|覺|giác}}|}} → {{w|việt trung|giớc ~ giước|}} khoảng thời gian ngủ liên tục; {{chuyển}} những điều liền mạch nhìn thấy trong tâm trí khi ngủ; {{chuyển}} khoảng thời gian tương đối ngắn trong ngày
#: giấc ngủ
#: '''giấc''' [[ngủ]]
#: thức giấc
#: [[thức]] '''giấc'''
#: còn đương giấc
#: [[còn]] đương '''giấc'''
#: yên giấc
#: [[yên]] '''giấc'''
#: giấc mơ
#: '''giấc''' [[]]
#: giấc chiêm bao
#: '''giấc''' [[chiêm]] bao
#: giấc hòe
#: '''giấc''' hòe
#: giờ giấc
#: [[giờ]] '''giấc'''
#: giấc trưa
#: '''giấc''' [[trưa]]
#: vào giấc này hôm qua
#: [[vào]] '''giấc''' [[này]] [[hôm]] [[qua]]

Phiên bản lúc 14:39, ngày 7 tháng 10 năm 2024

  1. (Hán) (giác)(Việt trung đại) giớc ~ giước khoảng thời gian ngủ liên tục; (nghĩa chuyển) những điều liền mạch nhìn thấy trong tâm trí khi ngủ; (nghĩa chuyển) khoảng thời gian tương đối ngắn trong ngày
    giấc ngủ
    thức giấc
    còn đương giấc
    yên giấc
    giấc
    giấc chiêm bao
    giấc hòe
    giờ giấc
    giấc trưa
    vào giấc này hôm qua