Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Mỏi”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|Proto-Vietic|/*-mɔːs/|}}{{cog|{{list|{{w|Pong|/mɔːj/}}|{{w|Thavung|/mɨaj/}}}}}} cảm thấy thân thể hoặc một phần thân thể không muốn tiếp tục hoạt động do đã quá sức
# {{w|Proto-Vietic|/*-mɔːs{{ref|fer2007}}/|}}{{cog|{{list|{{w|Pong|/mɔːj/}}|{{w|Thavung|/mɨaj/}}}}}} cảm thấy thân thể hoặc một phần thân thể không muốn tiếp tục hoạt động do đã quá sức
#: mệt '''mỏi'''
#: mệt '''mỏi'''
#: [[đau]] '''mỏi''' toàn thân
#: [[đau]] '''mỏi''' toàn thân
#: [[cò]] [[bay]] '''mỏi''' [[cánh]]
#: [[cò]] [[bay]] '''mỏi''' [[cánh]]
{{cogs}}
{{cogs}}
{{refs}}

Phiên bản lúc 12:23, ngày 9 tháng 10 năm 2024

  1. (Proto-Vietic) /*-mɔːs [1]/ [cg1] cảm thấy thân thể hoặc một phần thân thể không muốn tiếp tục hoạt động do đã quá sức
    mệt mỏi
    đau mỏi toàn thân
    bay mỏi cánh

Từ cùng gốc

  1. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.