Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Sải”
Giao diện
Không có tóm lược sửa đổi |
Không có tóm lược sửa đổi |
||
| Dòng 1: | Dòng 1: | ||
# {{w|proto-vietic|/*p-laːs/| | # {{w|proto-vietic|/*p-laːs{{ref|fer2007}}/|}}{{cog|{{list|{{w|muong|/plaːj⁶/}} (Hòa Bình)|{{w|muong|/kʰaːj⁵/}} (Thanh Hóa)|{{w|Chứt|/pʰlaːl⁶/}} (Rục)|{{w|Chứt|/plaːl⁶/}} (Sách)|{{w|chut|/pəlaːɯʰ²/}} (Mã Liềng)|{{w|Maleng|/pəlɐːj⁵⁶/}} (Khả Phong)|{{w|Maleng|/pəlaːjʔ/}} (Bro)|{{w|Tho|/plaːl⁵/}} (Cuối Chăm)|{{w|Pong|/plaːc/}}|{{w|Thavung|/palajʰ¹/}}}}}} khoảng cách từ đầu ngón tay của cánh tay này tới đầu ngón tay của cánh tay kia khi dang ngang vai; {{chuyển}} duỗi thẳng hoặc dang các chi hết cỡ | ||
#: '''sải''' [[tay]] | #: '''sải''' [[tay]] | ||
#: [[dài]] [[mươi]] '''sải''' | #: [[dài]] [[mươi]] '''sải''' | ||
| Dòng 8: | Dòng 8: | ||
{{gal|1|Window, Arms wide open, Rostov-on-Don, Russia.jpg|Cửa sổ rộng một sải tay}} | {{gal|1|Window, Arms wide open, Rostov-on-Don, Russia.jpg|Cửa sổ rộng một sải tay}} | ||
{{cogs}} | {{cogs}} | ||
{{refs}} | |||
Phiên bản lúc 10:19, ngày 10 tháng 10 năm 2024
- (Proto-Vietic) /*p-laːs [1]/ [cg1] khoảng cách từ đầu ngón tay của cánh tay này tới đầu ngón tay của cánh tay kia khi dang ngang vai; (nghĩa chuyển) duỗi thẳng hoặc dang các chi hết cỡ
Từ cùng gốc
Nguồn tham khảo
- ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.