Bước tới nội dung
Trình đơn chính
Trình đơn chính
chuyển sang thanh bên
ẩn
Điều hướng
Trang Chính
Thay đổi gần đây
Trang ngẫu nhiên
Ủng hộ TNTV
Gợi ý thêm mục từ
Đăng kí quản trị viên
Hỗ trợ chi phí
Tìm kiếm
Tìm kiếm
Giao diện
Tạo tài khoản
Đăng nhập
Công cụ cá nhân
Tạo tài khoản
Đăng nhập
Nội dung
chuyển sang thanh bên
ẩn
Đầu
1
Chú thích
2
Xem thêm
Đóng mở mục lục
Che
Trang
Thảo luận
Tiếng Việt
Đọc
Xem mã nguồn
Xem lịch sử
Công cụ
Công cụ
chuyển sang thanh bên
ẩn
Tác vụ
Đọc
Xem mã nguồn
Xem lịch sử
Chung
Các liên kết đến đây
Thay đổi liên quan
Trang đặc biệt
Tải về bản in
Liên kết thường trực
Thông tin trang
Giao diện
chuyển sang thanh bên
ẩn
Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 10:27, ngày 19 tháng 3 năm 2025 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
|
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Hán trung cổ
)
遮
(
già
)
/tsyae/
[a]
 
ngăn không để người khác nhìn thấy hoặc vật gì tác động vào
che
chắn
gió
chiều
nào
che
chiều ấy
che
nắng
che
mưa
(
Mân Nam
)
榨
(
trá
)
/chè ~ chèe/
("ép nước")
(cũ)
dụng cụ dùng sức người hoặc trâu bò để ép nước mía, gồm hai hay ba trụ dọc có bánh răng để quay ngược chiều nhau
che
bò
Tập tin:Lễ hội1.jpg
Lọng che kiệu
Tập tin:Maharashtrian way of crushing sugar cane.jpg
Che ép mía vẫn còn được sử dụng ở một số vùng tại Ấn Độ
Chú thích
^
Cuốn
Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh
(trước thế kỉ XII) ghi âm nôm của
che
bằng chữ
(
)
(
che
)
là biến thể của
遮
(
già
)
, hoặc
(
)
(
che
)
(gồm phần
包
(
bao
)
ghi nghĩa "bao bọc" và phần
雉
(
trĩ
)
ghi âm
/ɖˠiɪ
X
/
), hoặc
(
)
支
(
chi
)
/t͡ɕiᴇ/
.
Xem thêm
gà che
Thể loại
:
Trang có sử dụng tập tin không tồn tại