Bước tới nội dung

Oai

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:19, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Quảng Đông) (uy) /wai1/ có dáng vẻ quyền lực khiến cho người ta phải nể sợ
    oai như cóc
    oai phong lẫm liệt