Bước tới nội dung

Bóng

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 02:04, ngày 6 tháng 9 năm 2023 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Vietic) /*pɔːŋʔ/ ("bàng quang") [cg1] vật rỗng có thể làm căng lên bằng không khí hoặc chất lỏng
    trái bóng
    bóng rổ
    bóng đái
    bóng
  2. (Proto-Vietic) /*pɔːŋʔ/ [cg2] vùng không được ánh sáng chiếu tới do bị một vật che khuất; hình ảnh phản chiếu; (nghĩa chuyển) trơn nhẵn đến mức có thể phản chiếu ánh sáng
    như hình với bóng
    bóng dáng
    núp bóng
    bóng cây trên mặt nước
    sáng bóng
    bóng loáng
  • Bóng nhựa
  • Bóng cây

Từ cùng gốc

  1. ^
  2. ^

Xem thêm