Bước tới nội dung

Trui

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:58, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Việt trung đại - 1651) blui (cũ) dùng nhiệt để làm thay đổi tính chất của vật liệu; nướng bằng than củi hoặc vùi trong tro nóng
    trui rèn
    trui thép
    nướng trui
Cá lóc nướng trui