Bước tới nội dung

Cà vạt

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 04:36, ngày 31 tháng 8 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Pháp) cravate(/kʁa.vat/) khăn dài bằng lụa hoặc vải thắt ở cổ, đeo khi mặc áo sơ mivét
    thắt cà vạt
Cà vạt hoa