Bước tới nội dung

Cảo

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 21:35, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Quảng Đông) 餃(giảo) /gaau2/ món ăn gồm thịt xay hoặc rau cuốn trong một miếng bột bánh mỏng, tạo thành hình cong như chiếc sừng rồi hấp
    há cảo
    sủi cảo
Bánh cảo

Xem thêm