Bước tới nội dung

Dật dờ

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 19:28, ngày 23 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán trung cổ) (dật)(du) /jiɪt̚ jɨu/ ("rong chơi") lơ lửng, không đứng yên một nơi, lang thang, không ổn định
    Tương hồn mộng dật dờ,
    Đành nào em nỡ buông lờ quên nơm
    Dật dờ bóng quế hồn ma