Bước tới nội dung

Bà rên

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:25, ngày 7 tháng 5 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Chăm) ꨚꨣꨯꩂ(paréng) /pa-re̞ːŋ/ giống lúa ngắn ngày, hạt nhỏ màu nâu vàng và thơm, phổ biến ở Nam Trung Bộ vào những năm 1940-1970
    lúa bà rên