Bước tới nội dung

Vét

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 22:19, ngày 17 tháng 8 năm 2023 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Pháp) veste áo vét, áo khoác ngoài kiểu Tây thường được mặc trong các dịp trang trọng
Tập tin:1930ssuitsinJapan.jpg
Áo vét (vest)

Xem thêm