Bước tới nội dung

Cà chắc

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 15:37, ngày 9 tháng 5 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Khmer) ផ្ចឹក(/pcək/) loài cây có danh pháp Shorea obtusa, gỗ cứng và có giá trị thương mại rất cao
    gỗ cà chắc
    cây cà chắc