Bước tới nội dung

Cỏ vê

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:17, ngày 3 tháng 5 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Thay thế văn bản – “\[\[File\:(.+)\|20px]]” thành “{{pron|$1}}”)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Pháp) corvée(/kɔʁ.ve/) (cũ) việc lao động cực khổ, sưu dịch không được trả lương; (cũng) coọc vê
    làm cỏ vê trong
    cỏ vê nhà bếp
    bị bắt đi cỏ vê