Bước tới nội dung

Đầu rau

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 00:30, ngày 26 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Quảng Đông) (tào)(giao) /dau4 gaau1/ ("bếp") ba hòn đất nặn hơi khum, đặt chụm đầu vào nhau để bắc nồi lên đun; (cũng) đồ rau, bù rau
    ba ông đầu rau
Tập tin:Traditional tripod stove.jpg
Ba ông đầu rau của người dân tộc