Bước tới nội dung

Giọt

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 21:22, ngày 26 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*ɟu(t) [1] ~ *ɟuə(t) [1]/ [cg1] hạt chất lỏng
    giọt nước
    mưa rơi từng giọt
Tập tin:ComputerHotline - Water droplet (by) (7).jpg
Giọt sương trên ngọn cỏ

Từ cùng gốc

  1. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ a b Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF