Bước tới nội dung

Giăm bông

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:15, ngày 3 tháng 5 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Thay thế văn bản – “\[\[File\:(.+)\|20px]]” thành “{{pron|$1}}”)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Pháp) jambon(/ʒɑ̃.bɔ̃/) thịt lợn xông khói; (cũng) dăm bông
    bánh giăm bông
Bánh mì giăm bông