Bước tới nội dung

Lò xo

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:20, ngày 3 tháng 5 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Thay thế văn bản – “\[\[File\:(.+)\|20px]]” thành “{{pron|$1}}”)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Pháp) ressort(/ʁə.sɔʁ/) dây kim loại uống cong nhiều lần để tạo độ đàn hồi
    đệm lò xo
    cân lò xo
Lò xo bút bi