Bước tới nội dung

Gác dan

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:10, ngày 3 tháng 5 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Thay thế văn bản – “\[\[File\:(.+)\|20px]]” thành “{{pron|$1}}”)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Pháp) gardien(/ɡaʁ.djɛ̃/) (cũ) người gác cửa ra vào
    tên chà gác dan
    lính gác dan