Bước tới nội dung

Vôi

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 15:31, ngày 17 tháng 8 năm 2023 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*knpur/ [cg1](Proto-Vietic) /*k-puːr/ [cg2] chất màu trắng, có công thức hóa học là CaO hoặc Ca(OH)2, thường dùng làm vật liệu xây dựng
    đá vôi
    vôi tôi
    đỉa phải vôi

Từ cùng gốc

  1. ^
  2. ^