Bước tới nội dung
Trình đơn chính
Trình đơn chính
chuyển sang thanh bên
ẩn
Điều hướng
Trang Chính
Thay đổi gần đây
Trang ngẫu nhiên
Ủng hộ TNTV
Gợi ý thêm mục từ
Đăng kí quản trị viên
Hỗ trợ chi phí
Tìm kiếm
Tìm kiếm
Giao diện
Tạo tài khoản
Đăng nhập
Công cụ cá nhân
Tạo tài khoản
Đăng nhập
Nội dung
chuyển sang thanh bên
ẩn
Đầu
1
Từ cùng gốc
Đóng mở mục lục
Vôi
Trang
Thảo luận
Tiếng Việt
Đọc
Xem mã nguồn
Xem lịch sử
Công cụ
Công cụ
chuyển sang thanh bên
ẩn
Tác vụ
Đọc
Xem mã nguồn
Xem lịch sử
Chung
Các liên kết đến đây
Thay đổi liên quan
Trang đặc biệt
Tải về bản in
Liên kết thường trực
Thông tin trang
Giao diện
chuyển sang thanh bên
ẩn
Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 15:31, ngày 17 tháng 8 năm 2023 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
|
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Proto-Mon-Khmer
)
/*knpur/
[cg1]
→
(
Proto-Vietic
)
/*k-puːr/
[cg2]
chất màu trắng, có công thức hóa học là CaO hoặc Ca(OH)
2
, thường dùng làm vật liệu xây dựng
đá
vôi
vôi
tôi
đỉa phải
vôi
Tập tin:Limestone Eocene deposit at Sinj Stari grad - Dalmatia - Croatia IMG 20210820 083857.jpg
Đá vôi
Tập tin:Betel leaf betel nuts and lime.jpg
Đĩa vôi trên khay trầu cau
Từ cùng gốc
^
(
Khmer
)
កំបោរ
(
/kɑmbao/
)
(
Môn
)
ဂပဵု
(
/həpɒ/
)
(
Pa Kô
)
capour
(
Tà Ôi
)
(Ngeq)
/kaboːr/
(
Bru
)
/kupoor/
(
Tà Ôi
)
/kaboor/
(
Ba Na
)
biôi
(
Jru'
)
/kabo̤ːr/
(Su')
/kam poːl/
(
Cùa
)
/kapoːl ~ sapoːl/
(
Stiêng
)
/kəmuɔːr/
^
(
Bắc Trung Bộ
)
bôi
(
Mường
)
pôl, pôn
(
Chứt
)
/kəpuːl¹/
(
Chứt
)
/apʊːl/
(Arem)
(
Thổ
)
/puːl¹/
(Cuối Chăm)
(
Thổ
)
/βəoːj¹/
(Làng Lỡ)
(
Tày Poọng
)
/puːn/
(Ly Hà)
(
Tày Poọng
)
/puːl/
(Toum)
(
Thavưng
)
/kəpuːl¹/
(
Maleng
)
/kəpoːl¹/
(Khả Phong)
Thể loại
:
Trang có sử dụng tập tin không tồn tại