Bước tới nội dung

Lồi

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:26, ngày 7 tháng 5 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Chăm) ꨨꨴꨯꨱꩈ(Hraoy) (Hroi) những cộng đồng người Chăm sống rải rác ở miền núi các tỉnh Nam Trung Bộ; (nghĩa chuyển) thuộc về người Chăm
    muối Lồi
    Lồi