Bước tới nội dung

Dư dả

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:18, ngày 18 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán) () [a] &nbsp có thừa, hơn so với mức cần thiết
    cuộc sống dư dả
    dư dả thời gian

Chú thích

  1. ^ từ ghép đẳng lập đồng nguyên, trong đó dả chính là mượn từ cách phát âm (Hán thượng cổ) /*la/ của ().

Xem thêm