Bước tới nội dung

Ních

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 17:59, ngày 9 tháng 5 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Chăm) ꨈꨗꨪꩀ(ganik) /ɡ͡ɣa-niʔ/ ("chật, hẹp")[?][?] rất chật, bó sát vào; (nghĩa chuyển) cố nhét vào, cố ăn vào cho thật căng, thật chặt
    áo chật ních
    ngồi chật ních nhà
    ních đầy bụng cơm
    vét tiền ních đầy túi