Bước tới nội dung

Phốc

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 00:07, ngày 4 tháng 5 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Thay thế văn bản – “\[\[File\:(.+)\|20px]]” thành “{{pron|$1}}”)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Anh) Fox(/fɑks/)Tập tin:LL-Q1860 (eng)-Grendelkhan-fox.wav [a] &nbsp giống chó nhỏ, lông ngắn và bóng mượt, mặt có hình quả xoài, tai to, thích gặm nhấm, sủa nhiều và ương ngạnh; (nghĩa chuyển) các giống chó có kích thước nhỏ nói chung
    chó phốc
    phốc hươu
    phốc sóc
Tập tin:Zwergpinscher.jpg
Chó phốc nâu

Chú thích

  1. ^ Tên đúng của giống chó này là Miniature Pinscher, nhưng bị nhầm với một giống chó có kích thước và ngoại hình tương tự là Toy Fox Terrier.