Bước tới nội dung

Rặc

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:26, ngày 7 tháng 5 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Chăm) ꨔꨴꨯꨱꩀ(thraok) /tʱrɔʔ/ ("rút, vơi") hoặc (Hán thượng cổ) (lạc) /*kə.rˤak/ nước rút cạn xuống, nước ròng
    nước rặc
    cơm rặc rồi
    cạn rặc