Bước tới nội dung

Rài

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:28, ngày 7 tháng 5 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Chăm) ꨣꨰ(rai) /raɪ/ lúa mọc hoang do hạt thóc rơi vãi trong mùa gặt trước, thấp bé và nâng suất kém hơn lúa được gieo
    lúa rài
    quản lí lúa cỏ, lúa rài