Bước tới nội dung

Lo

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 22:32, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán thượng cổ) (lự) /*ras/ bận tâm, không yên lòng về việc gì đó
    lo toan
    lo trắng răng
    việc to đừng lo tốn