Bước tới nội dung

Phoóc môn

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 00:47, ngày 4 tháng 5 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Thay thế văn bản – “\[\[File\:(.+)\|20px]]” thành “{{pron|$1}}”)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Pháp) formol(/fɔʁ.mɔl/) dung dịch formaldehyde (CH₂O) 10%, dùng để ngâm bảo quản giúp mẫu vật không bị phân hủy
    ngâm phoóc môn
    phát hiện phoóc môn trong
    dương tính với phoóc môn
Mẫu vật bảo quản trong phoóc môn