Bước tới nội dung

Tầm lon

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 15:37, ngày 9 tháng 5 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Khmer) ចម្លង(/cɑm.ˈlɑːŋ/) ("chở") (Nam Bộ) từ từ mỗi lần một ít
    chở tầm lon