Bước tới nội dung

Khiêng

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:37, ngày 18 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán thượng cổ) (khiên) /*keːn/ cùng với một hay nhiều người khác di chuyển một vật nặng trên vai hoặc bằng tay; (cũng) khênh
    phu khiêng kiệu
    khiêng nước
    khiêng cáng
Tập tin:Một người Campuchia giàu có ngồi trên võng 4 người khiêng - Voyage de l’Égypte à l’Indochine.jpg
Phu khiêng võng

Xem thêm