1. (Proto-Mon-Khmer) /*khaak ~ *khaik/ [cg1] [fc1](Proto-Vietic) /*kr-haːk/ [cg2] làm bật ra cái gì vướng ở trong cổ
    khạc nhổ
    khạc đờm

Từ cùng gốc

  1. ^
  2. ^

Từ cùng gốc giả[?][?]

  1. ^ (Hán) (khách)