Bước tới nội dung

Trỏng

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 22:12, ngày 30 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. trong + (ấy) ở trong địa điểm nào đó xa nơi hiện tại; ở địa điểm phía nam, xa nơi hiện tại
    trỏng
    trỏng
  2. (Chăm) ꨆꨵꨯꨱꩃ(/klɔŋ/) cây gậy ngắn dùng để đánh đoạn gỗ hay quả bóng nhỏ trong một số trò chơi; (cũng) trõng
    đánh trỏng
    chơi trỏng
Tập tin:VietnameseGameWithStickSkill.jpg
Đánh trỏng