Bước tới nội dung

Can

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:08, ngày 3 tháng 5 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Thay thế văn bản – “\[\[File\:(.+)\|20px]]” thành “{{pron|$1}}”)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Anh) can(/ˈkæn/)Tập tin:En-us-can.ogg bình chứa chất lỏng, thường được quân đội sử dụng để chứa nước và xăng dự phòng
    can xăng: gas can
    can rượu: a can of alcohol
  2. (Pháp) calque(/kalk/)Tập tin:LL-Q150 (fra)-LoquaxFR-calque.wav sao chép lại đường nét của hình có sẵn, đồ lại
    can bản đồ: calquer une carte
  3. (Pháp) canne(/kan/)Tập tin:LL-Q150 (fra)-LoquaxFR-canne.wav (cũ) gậy chống khi đi bộ