Bước tới nội dung

Sán Chay

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:21, ngày 4 tháng 5 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Thay thế văn bản – “cnt-” thành “yue-”)
  1. (Quảng Đông) (Sơn)(Tử) /saan1 zai2/Tập tin:Yue-山仔.wav tên gọi một dân tộc thiểu số di cư từ Quảng Đông sang Việt Nam vào thế kỉ 17; (cũng) Sán Chấy, Sán Chỉ [a] &nbsp

Chú thích

  1. ^ Theo cách đọc (Hán) /zǐ/.