Bước tới nội dung

Đầu nậu

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:21, ngày 4 tháng 5 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Thay thế văn bản – “cnt-” thành “yue-”)
  1. (Quảng Đông) (đầu)(não) /tau4 nou5/Tập tin:Yue-頭腦.wav kẻ cầm đầu một nhóm người làm một việc gì, thường không lương thiện; người đứng ra bỏ vốn để thầu một công việc gì đó
    đầu nậu móc túi
    đầu nậu đánh giày
    đầu nậu sách
    đầu nậu trái cây