Bước tới nội dung

Cáy

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:20, ngày 4 tháng 5 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Thay thế văn bản – “cnt-” thành “yue-”)
  1. (Quảng Đông) () /kei4/Tập tin:Yue-蜞.wav các loài cua có càng màu đỏ khi còn sống, thuộc họ Ocypodidae hoặc Sesarmidae
    mắm cáy
    đi bắt cáy
    cáy lông
    nhát như cáy
Tập tin:Compressed fiddler crab (Uca coarctata) male.jpg
Cáy còng đỏ