Bước tới nội dung

Đấm

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 15:06, ngày 11 tháng 8 năm 2023 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*t₁əm ~ *t₁a(i)m/ [cg1] → (Proto-Vietic) /*təm/ [cg2] dùng tay nắm lại tác động lực lên một người hoặc vật khác
    đấm vỡ mồm
    cố đấm ăn xôi
    đấm lưng
    đấm ngực bùm bụp
Tập tin:Olanda Anderson (Red) tries to land a punch against Rudolf Kraj, 2000.jpg
Đấm bốc

Từ cùng gốc

  1. ^
      • (Khmer) ដំ(/dɑm/)
      • (Pa Kô) tứm
      • (Kui) /tam/
      • (Tà Ôi) (Ngeq) /tɨm/
      • (Parauk) /tiiem:/
  2. ^