Bước tới nội dung

Xì phé

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 15:18, ngày 9 tháng 5 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Thay thế văn bản – “(yue\-[^.]*\.)wav” thành “$1mp3”)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Quảng Đông) (thoại)(sự)() /waa6 si6 pe1/ trò đánh bài ăn tiền sử dụng bộ bài Tây, người chơi được chia bài và ghép thành các bộ để so với người chơi khác; (cũng) xì tố [a] &nbsp
    bài xì phé
Tập tin:Poker in a casino table.jpg
Bài xì phé trong sòng bạc

Chú thích

  1. ^ Xì tố là tên gọi biến thể từ xì phé, với tố là từ để thể hiện việc đặt thêm tiền cược vào ván bài đang đánh để những người chơi khác phải tố theo hoặc bỏ bài.