Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Lò
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 09:55, ngày 26 tháng 7 năm 2025 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
| Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
(
Hán trung cổ
)
爐
(
lô
)
/luo/
[cg1]
chỗ đắp bằng đất hay xây bằng gạch, dùng làm chỗ đốt lửa;
(nghĩa chuyển)
nơi rèn luyện;
(nghĩa chuyển)
những người cùng gia đình hoặc họ hàng
bếp
lò
lò
gạch
lò
rèn
lò
bánh
mì
lò
sưởi
lò
võ
lò
luyện thi
lò
đào
tạo
người
mẫu
cả
lò
nhà
nó
hầm
lò
lò
khai thác
than
(
Quảng Đông
)
鑼
(
la
)
/lo
4
~ lo
4-2
/
nhạc cụ bằng đồng, mỏng và tròn, dùng dùi để gõ;
(cũng)
lố
lò
đồng
thanh la
lò
lố
Tập tin:Hỏa Lò Prison.jpg
Nhà tù Hỏa Lò
Tập tin:Kkwaenggwari.jpg
Lố đồng
Từ cùng gốc
^
lẩu