Bước tới nội dung

Ngãi

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:05, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán thượng cổ) (nghĩa) /*ŋ(r)aj-s/ lẽ phải, điều làm khuôn phép; quan hệ tình cảm thân thuộc; (cũng) ngỡi
    tham vàng bỏ ngãi
    nhơn ngãi
    ngãi vợ chồng