Bước tới nội dung

Sảy

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 18:21, ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán thượng cổ) (si) /*sreːl/ làm bay vỏ và hạt lép lẫn trong hạt chắc bằng cách hất lên cao để gió thổi đi
    sàng sảy
    sảy thóc
  2. (Hán thượng cổ) (sa) /*sraːl/ mụn lấm tấm mọc thành đám ở ngoài da vào mùa nóng, ngứa ngáy khó chịu, làm da khô và bong ra như bụi, thường xảy ra ở trẻ em
    rôm sảy
    lên sảy
Tập tin:Winnowing the wild rice in a birch bark basket.jpg
Sảy thóc